tự thân

  1. t. 1. Nói giai cấp chưa nhận thức được quyền lợi nhiệm vụ của mình đối với lịch sử: Giai cấp tự thân sau trở thành giai cấp tự giác. 2. Tuyệt đối, không bất cứ một quan hệ nào với cái khác: Chớ nên nhằm mục đích tự thân học chỉ để biết, không phải để làm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tự thân"

tự thân
Một người học tập với mục đích tự thân, không phải vì áp lực bên ngoài.